Nếu như trước đây tiếng lóng có nghĩa xấu thì ngày nay tiếng lóng ngày càng được sử dụng và mở rộng nhiều hơn, nó được coi là “mật mã chung” cho những người cùng 1 nhóm. Ở Pháp, tiếng lóng hiện đại còn được coi là ngôn ngữ của giới trẻ bởi vì họ là đối tượng chính sử dụng loại hình ngôn ngữ này. Ngày nay, tiếng lóng tiếng Pháp được sử dụng phổ biến và rộng rãi không chỉ trong giao tiếp, mà còn trên các phương tiện thông tin đại chúng: báo chí, truyền hình, Interntet.
Nói lái là cách chơi chữ của người Pháp được sinh ra bằng
cách đảo lộn các âm của 1 từ , cũng tương tự như trong tiếng Việt ( Ví dụ: bí
mật → bật mí, một cái → mái cột, mèo
cái → mái kèo, trâu đực → trực đâu, trâu
cái → trái cau ) . Trong tiếng Pháp cũng thế họ đảo lộn âm điệu của 1
từ (Ví dụ femme chuyển thành meuf , lourd chuyển thành relou, merci chuyển
thành cimer)
Về
mặt ngôn ngữ, các từ lóng tiếng Pháp được hình thành chủ yếu dựa trên các
phương thực tạo từ và mang tính hình thái. Có nhiều
từ lóng tiếng Pháp có nghĩa từ nguyên, cho thấy một số từ lóng tiếng Pháp có
tính phổ biến và dần trở thành ngôn ngữ toàn dân. Đặc biệt nó còn thể hiện đặc
trưng riêng của giới trẻ, đó là thứ tiếng lóng mang màu sắc trẻ trung, dí dỏm,
phản ánh một cuộc sống năng động và xu hướng “say mê và sáng tạo không ngừng”
của lứa tuổi thanh thiếu niên.
Hãy cùng
xem bảng thống kê những từ lóng trong tiếng Pháp nhé:
|
Từ chỉ người
|
Tính từ
|
|
femme → meuf
mec → keum
frère → reuf
sœur → reus
mère → reum
père → reup
moi → wam ou oim
toi → wat ou oit
pute → teupu ou tepu
pétasse → tasspé ou taspé
parents → rempa ou rempss
flic → keuf
arabe → beur
→ reubeu ou rebeu
juif → feuj
noir → renoi
français → céfran
ricain (Américain)
→ Cainri
pakos (Pakistanais)
→ kospa
bombe → beubon ou bebon
toubab → babtou
black → keubla ou kebla
|
méchant → chanmé
gentil → tigen
énervé → vénèr
louche → chelou
pourri → ripou
lourd → relou
bizarre → zarbi
ou zarb
fou → ouf
dingue → gueudin ou guedin
comme
ça → kom ass ou ça com ou ass com
moche → cheum
chaud → auch
cher → reuch
branché → chébran
petit → tipeu
bête → teubé ou tebé
défoncé → fonsdé
pourri → ripou
louche (bizarre)
→ cheulou ou chelou
méchant (super)
→ chan-mé, chanmé
sec → keuss ou keus ou keussé
grave → veugra ou vegra
|
|
Động từ và cụm động
từ
|
Danh từ
|
|
manger → géman
choper (“se
faire choper”) → pécho
mater → téma
fumer → méfu
vas-y → zyva ou ziva
mate !
(au sens de “regarde !”) → téma
triper → pétri
rigoler → goleri ou golri (“tu
m’fais golri !”)
flasher → chéfla
je
ne sais pas → Ché ap
carotter (flouer)
→ rot-ca
|
métro → tromé ou trom
voiture → turvoi
truc → keutru ou ketru
soirée → réssoi
fête → teuf
cigarette → garetci,
abrégé en garo
pompes (chaussures)
→ peupon ou pepon
disque → skeud
photo → tofo ou tof
joint → oinj
chien → ienche ou iench
bouche → cheubou ou chebou
mouche → cheumou ou chemou
nez → zen
argent → genar (prononcez
gen-ar)
musique → zicmu,
abrégé en zic
rap → peura
cité → téci
gramme → meug
herbe → beuh ou beu
barette → retba
pétard → tarpé
shit → teuch
monnaie → némo ou naimo
rage → geura
merde → deumer ou demer
pied → ièp, iep, yèp ou yep
bite → teub
sein → eins
|









0 nhận xét:
Đăng nhận xét